|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước tương, nước chấm, nước sốt như sốt mayonnaise, mù tạt. Sản xuất thực phẩm chức năng. Rang và lọc cà phê. Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiếc xuất cà phê và cà phê cô đặc
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất bánh gạo, bánh có nhân rau củ, nhân sữa, nhân phomai, nhân ca cao, nhân sôcôla; Sản xuất bánh ngọt, bánh tươi, bánh mì, bánh nướng, bánh pate, bánh quế, bánh quy và các loại bánh ngọt khác; Sản xuất sản phẩm ăn nhẹ (bánh bao, bánh ròn, bánh quy cây) mặn hoặc ngọt; bánh phồng tôm
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Chi tiết: Sản xuất mì, bún, nui và các sản phẩm tương tự
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn và đồ uống không có cồn
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai. Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất ống hút gạo
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. Cửa hàng bán đồ ăn mang về. Hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát; Dịch vụ phụ vụ đồ uống
(trừ hoạt động quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ có cồn và đồ uống không có cồn
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(trừ kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm)
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
(trừ chế biến thực phẩm tươi sống).
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|