|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (trừ hoá chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh); (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của các đại lý Bán vé máy bay, vé tàu, ve xe.
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chát làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh như: thang dây cáp thoát hiểm căn hộ, thang leo.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video ((không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chát làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất phần mềm.
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan.
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập mạng xã hội
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
- Dịch vụ chụp ảnh, trang điểm; quay phim, dựng phim; sản xuất album ảnh, ép gỗ ảnh, làm sáo trên ảnh (không sản xuất phim).
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết : Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu môi giới lao động,việc làm ( trừ cho thuê lao động )
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết : Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước ( Trừ cho thuê lại lao động)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế.
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết : Các hoạt động vệ sinh nói chung (không chuyên dụng) cho tất cả các loại công trình như: Văn phòng, Căn hộ hoặc nhà riêng, Nhà máy, Cửa hàng, Các cơ quan và các công trình nhà ở đa mục đích và kinh doanh khác, Những hoạt động này chủ yếu là vệ sinh bên trong các công trình mặc dù chúng có thể bao gồm cả vệ sinh bên ngoài như cửa sổ hoặc hành lang. (Loại trừ: Dịch vụ vệ sinh bên trong các công trình chuyên dụng, như làm sạch ống khói, làm sạch, lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Huấn luyện sức khoẻ, dạy thể dục, thể thao, dạy liệu trình giảm cân (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Huấn luyện, đào tạo kỹ năng sống, kỹ năng kinh doanh. (Trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Điêu khắc (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, chế biến gỗ, luyện cán cao su, sản xuất vật liệu xây dựng tại trụ sở).
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- (trừ Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
(Cam kết không hoạt động tại trụ sở TP.HCM)
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết : Bán lẻ thực phẩm chức năng. (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Tổ chức lễ động thổ, khởi công, khánh thành, khai trương; tổ chức các hội nghị khách hành, lễ trao thưởng; thiết kế biển quảng cáo, quầy kệ trưng bày, thiết kế sân khấu; Dịch vụ chăm sóc da và trang điểm (không bao gồm phẫu thuật gây chảy máu)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
(không sản xuất tại trụ sở)
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
(trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống).
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến, gia công các sản phẩm yến sào (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống)
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1811
|
In ấn
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: san lắp mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: chăn nuôi gia cầm khác (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, trang thiết bị chăn nuôi
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công nội ngoại thất; Công trình kiến trúc, mỹ thuật; Khuôn viên và công trình phụ trợ
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
- (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định
79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết : Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực hóa học; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học trái đất và môi trường liên quan; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên khác
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc y, thủy sản
|
|
3211
|
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
chi tiết: sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ(trừ vàng miếng)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ vàng miếng). Bán lẻ bạc, đá quý và bán đá quý, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ hoạt động quán rượu bia, quầy bar và quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản; Trung gian trong việc mua hoặc bán, cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ dịch vụ mang tính pháp lý)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
- (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng lpg, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
- Chi tiết: Bán buôn gạo, cám (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn các loại hạt khô, hạt sơ chế, hạt ngũ cốc khác
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hóa chất ( trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), khoáng chất, vôi phục vụ công nông nghiệp (không sản xuất tại trụ sở)
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật vật liệu và luyện kim; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật y học; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ nano. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật thực phẩm và đồ uống. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác.
|