|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói bao bì ( trừ thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến và bảo quản nông sản ( trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở )
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết : Bán buôn nông sản ( Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Uỷ Ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBDN ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
( trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động giao nhận hàng hóa. Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. Đại lý vận tải đường biển, tàu biển.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh, kho khác ( trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh.
|