|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất giấy bìa cao cấp các loại, tập học sinh, giấy in văn phòng, sản xuất thùng giấy cao cấp các loại
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, cấp thoát nước, công trình đường bộ tới cấp II, cầu đường bộ, cầu cảng, bến cảng loại vừa và nhỏ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Bảo trì hệ thống xử lý nước và ô nhiễm môi trường
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn sản phẩm công nghiệp giấy; Bán buôn nguyên nhiên liệu, thiết bị phụ tùng máy móc, vật tư, hoá chất ngành giấy (không tồn trữ hoá chất).Bán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, bao bì
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế website; Thiết kế khuôn mẫu
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra âm thanh và chấn động
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
chi tiết: Lắp đặt camera quan sát, báo trộm, báo động, báo cháy. Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị cấp thoát nứớc, thiết bị điện. Bán buôn thiết bị điện công nghiệp, thiết bị điện cơ, thiết bị bảo hộ lao động,máy bào, máy đầm bê tông, đá cắt kim loại, mũi khoan.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc – thiết bị ngành xử lý môi trường ( không sản xuất tại trụ sở)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: Lập tổng dự toán, dự toán công trình. Lập dự án đầu tư. Hoạt động đo đạc bản đồ.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ ống nước.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, véc ni. Buôn bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ khác; Tư vấn về môi trường; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Tư vấn về chuyển giao công nghệ môi trường và tài nguyên; Tư vấn xin giấy phép môi trường và tài nguyên; lập kế hoạch bảo vệ môi trường, hồ sơ xả thải, giám sát môi trường
|