|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nhang, trầm hương
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
Chi tiết: Bán lẻ nhang, hương, trầm hương và các sản phẩm từ trầm hương; bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ), bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; bán lẻ hoa; bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức; bán lẻ đồng hồ, kính mắt; bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh; bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh; bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào; bán lẻ hương liệu.
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|