|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn hương liệu thực phẩm, hương liệu dạng bột và lỏng, gia vị, nguyên liệu thực phẩm, chất tạo mùi, chất tạo màu thực phẩm , bán buôn gia vị, bán buôn dẫn xuất tinh bột, Bán buôn phụ gia, phụ liệu thực phẩm, bán buôn hóa chất dùng trong phụ gia thực phẩm,chất hỗ trợ chế biến, enzyme thực phẩm, bán buôn gia vị, sản phẩm từ thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, các phụ gia cải thiện cấu trúc, chất bảo quản được phép dùng cho thực phẩm ở dạng lỏng, bột,….
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(không hoạt động tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b);
|
|
2825
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
(không bao gồm sản xuất thuốc lá);
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý;
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Đồ điện gia dụng; Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dịch vụ chiết rót hương liệu, màu phẩm, phụ gia chế biến cho thực phẩm, phụ gia chế biến cho thực phẩm (Trừ sản xuất hóa chất cơ bản, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại muối, dầu ăn).
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: - Đóng gói, bảo quản phụ gia thực phẩm (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa (không hoạt động tại trụ sở);
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm;
(không hoạt động tại trụ sở);
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Phụ gia, nguyên liệu thực phẩm,hương liệu, gia vị,, chất hỗ trợ chế biến
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: - Sản xuất, chế biến phụ gia thực phẩm (trừ sản xuất hóa chất);
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn chế biến nguyên liệu thực phẩm, hương liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, gia vị thực phẩm ở các dạng lỏng bột, chất hỗ trợ chế biến,…..
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi,..
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
( Trừ sản xuất hoá chất)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến nguyên liệu, hương liệu, phụ gia thực phẩm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất phụ gia thực phẩm, sản xuất hương liệu thực phẩm dạng bột và lỏng, nguyên liệu thực phẩm bột và lỏng, sản xuất gia vị, sản xuất và gia công chất hỗ trợ chế biến ,bột gia vị, hỗn hợp gia vị, Sản xuất enzyme dùng trong thực phẩm, Sản xuất bột trộn, bột nền thực phẩm, Sản xuất tinh bột biến tính dùng trong thực phẩm, sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt mayonnaise, bột mù tạc và mù tạt; sản xuất giấm; sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza; sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm (trừ sản xuất hóa chất tại trụ sở), chất điều vị, chất tạo cấu trúc, chất ổn định, enzym, protein động vật – thực vật dạng bột, vitamin, khoáng…
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất tinh bột biến tính, Sản xuất tinh bột bắp, Sản xuất tinh bột dùng trong công nghiệp thực phẩm
|