|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
((chi tiết: Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc), động vật không xương sống khác sống dưới nước (không hoạt động tại trụ sở))
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
((chi tiết: nuôi cá các loại: cá mú, cá hồi, nuôi tôm các loại: nuôi tôm hùm, tôm càng xanh, nuôi các loại thủy sản hai mảnh (con hàu, vẹm), nuôi trồng các loại rong biển, tảo biển, rau câu, nuôi các loại thủy sản dùng làm vật liệu để sản xuất đồ trang sức như trai ngọc, nuôi các loại động vật, thực vật thân mềm khác, nuôi trồng thủy sản trong bể nước mặn hoặc trong các hồ chứa nước mặn))
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(chi tiết: nuôi trồng thủy sản nước lợ, nuôi trồng các loại cá, tôm và thủy sản khác ở khu vực nước lợ là nơi môi trường nước dao động giữa nước mặn và nước ngọt do những biến đổi của thủy triều và có nồng độ muối trung bình lớn hơn 10%, nuôi trồng thủy sản nước ngọt, nuôi trồng các loại thủy sản ở khu vực nước ngọt như ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng sâu trong đất liền như: nuôi trồng cá, tôm, thủy sản khác; nuôi ba ba, ếch, nuôi ốc, cá cảnh)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
((chi tiết: chế biến và đóng hộp rau quả, chế biến và bảo quản rau quả khác (không hoạt động tại trụ sở))
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(chi tiết: sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(chi tiết: sản xuất đồ sẵn cho vật nuôi kiểng, bao gồm chó, mèo, chim, cá; sản xuất đồ ăn sẵn cho động vật trang trại, bao gồm thức ăn cô đặc và thức ăn bổ sung; chuẩn bị thức ăn nguyên chất cho gia súc nông trại)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết bán lẻ nông sản
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Chi tiết: bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: cá tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, khô, hoặc đã được sơ chế, chế biến khác, tôm, cua và động vật giáp xác khác, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, khô hoặc đã được sơ chế, bảo quản hoặc chế biến khác; mực, bạch tuộc và động vật thân mềm, động vật không xương sống khác sống dưới nước, tươi, ướp lạnh, đông, khô hoặc đã được sơ chế, bảo quản, chế biến khác, hàng thủy sản khác)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4724
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|