|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết:
- Chế biến, bảo quản sam biển, tôm hùm;
- Chế biến và bảo quản thủy hải sản đông lạnh, thủy hải sản khô, sản phẩm khác từ thủy hải sản
- Các hoạt động chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản chưa được phân vào đâu.
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu: thịt và các sản phẩm từ thịt, các mặt hàng hải sản, thủy sản tươi - đông lạnh - chế biến; Bán buôn, xuất nhập khẩu: các loại rau củ quả, các loại trái cây tươi - đông lạnh - chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác; Bán buôn, xuất nhập khẩu tinh bột cá, tôm, cua, sò các loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn, xuất nhập khẩu: đông trùng hạ thảo, tổ yến thô, tổ yến tinh chế, nước yến đóng chai và các sản phẩm chế biến từ tổ yến; Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại trái cây tươi và khô; Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết:
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật y học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ nano;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật thực phẩm và đồ uống;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới bất động sản); Xuất - Nhập khẩu hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản, động vật sống; Bán buôn, xuất nhập khẩu trâu, bò, ngựa, cừu, dê, heo và các loại gia súc gia cầm khác; Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại khoai, sắn, đậu, ngô, tiêu, điều (không hoạt động tại trụ sở và thực hiện theo Pháp lệnh Giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH10 ngày 24/3/2004 của Ủy ban thuờng vụ Quốc hội về giống vật nuôi)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Trừ kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm dùng làm dược phẩm
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tinh bột cá, tôm, cua, sò các loại.
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|