|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: sản xuất hàng trang trí nội thất, trang thiết bị văn phòng, trang thiết bị ngành giáo dục ( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
(trừ xông hơi khử trùng)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
chi tiết: dịch vụ giữ xe
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế kiến trúc công trình; thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp
- Hoạt động đo đạc bản đồ; lập dự án đầu tư: lập tổng dự toán công trình; tư vấn đấu thầu; quản lý dự án
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|