|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác (CPC:849)
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (Doanh nghiệp không được cung cấp "dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm cả xử lý giao dịch (có mã CPC 843**) và dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin (có mã số CPC 7523**)) (CPC: 843)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC: 513)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC:513)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt (Không hoạt động tại trụ sở/địa điểm thực hiện dự án) (CPC: 516)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt (Không hoạt động tại trụ sở/địa điểm thực hiện dự án) (CPC: 516)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (Không bao gồm sửa chữa , bảo dưỡng tàu biển , máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác), (Không hoạt động tại trụ sở/địa điểm thực hiện dự án) (CPC: 633)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC: 517)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (Không bao gồm sửa chữa , bảo dưỡng tàu biển , máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác), (Không hoạt động tại trụ sở/địa điểm thực hiện dự án) (CPC: 633)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC: 842)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
chi tiết: Dịch vụ lắp đặt (Không hoạt động tại trụ sở/địa điểm thực hiện dự án) . (CPC: 516)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
chi tiết: Dịch vụ lắp đặt (Không hoạt động tại trụ sở/địa điểm thực hiện dự án) . (CPC: 516)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ kiến trúc (CPC: 8671)
- Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC: 8672)
(Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính Phủ Việt Nam cho phép)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC: 511)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC: 511)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC: 512)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC: 512)
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác (CPC: 849)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC: 515)
- Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành. (CPC: 518)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC: 513)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC:513)
|