|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Nhóm này gồm: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến;
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết:
Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hóa dược
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Nhóm này bao gồm: Hoạt động trung gian, là những hoạt động tạo điều kiện thuận lợi cho các giao dịch giữa người bán và người mua để thu được phí hoặc hoa hồng mà không cung cấp hoặc sở hữu hàng hóa và dịch vụ trung gian.(Trừ môi giới bất động sản)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn tân dược;
- Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
- Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
- Bán thuốc thú y
|