|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Đánh giá sự cố, lập phương án xử lý. Đo đạc bản đồ. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thẩm tra hồ sơ dự toán và tổng dự toán . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thi công công trình xây dựng. Lập tổng dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng . Tư vấn lập hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn xây dựng ( trừ khảo sát xây dựng và giám sát thi công công trình xây dựng.)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư ( trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết : Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết : Tư vấn lập và quản lý dự án (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết : Dịch vụ dọn vệ sinh, trồng hoa, cây cảnh, cây xanh.)
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết : Kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết : Bán buôn vật liệu xây dựng ( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Bán buôn hàng trang trí nội thất
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|