|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(không bao gồm vận tải hàng không và dịch vụ vận tải hàng không)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(không bao gồm mặt hàng nhà nước cấm)
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(không bao gồm vàng miếng)
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(loại trừ cho thuê kho bãi)
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (không bao gồm hóa chất nhà nước cấm kinh doanh, không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4311
|
Phá dỡ
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(không bao gồm Hàng hóa Nhà nước cấm)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|