|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn giáo dục;
- Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm (Căn cứ Điều 28 Luật Việc làm năm 2025 và Điều 15 Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025).
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết:
- Dịch vụ sắp xếp và tư vấn giới thiệu việc làm;
- Tìm kiếm, lựa chọn, giới thiệu và sắp xếp lao động bao gồm cả quản lý.
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Căn cứ Điều 54 Bộ luật Lao động năm 2020 và Điều 12 Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2025)
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết:
- Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (Căn cứ Điều 54 Bộ luật Lao động năm 2020 và Điều 12 Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2025)
- Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài (Căn cứ Điều 8, Điều 9, Điều 10 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo Hợp đồng năm 2020)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác;
- Bán buôn hoa và cây;
- Bán buôn động vật sống;
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa).
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt;
- Bán buôn thủy sản;
- Bán buôn rau, quả;
- Bán buôn cà phê;
- Bán buôn chè;
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Bán buôn thực phẩm khác.
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ hoạt động đấu giá, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, chứng khoán)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ Họp báo)
|