0202351875 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TRỌNG ANH

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0202351875
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TRỌNG ANH
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Tổ dân phố Hòa Bình, Phường An Hải, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Tổ dân phố Hòa Bình , Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
19:12:10 15/5/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4291 Xây dựng công trình thủy
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4101 Xây dựng nhà để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4221 Xây dựng công trình điện
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4311 Phá dỡ
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống báo cháy, báo động, chống trộm, hệ thống camera quan sát; Lắp đặt đường dây thông tin liên lạc. mạng máy tính và dây cáp truyền hình (gồm cả cáp quang học)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(không bao gồm vàng miếng) Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xử lý nền móng công trình, đóng cọc khoan nhồi, đóng cọc bê tông; Hoạt động chống thấm, chống nứt các công trình; Hoạt động xử lý mối mọt công trình; Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình xây dựng
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Thực hiện theo Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/04/2012)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(không bao gồm sản xuất các mặt hàng Nhà nước cấm)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(không bao gồm mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(không bao gồm Hàng hóa Nhà nước cấm)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!