|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng; Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan;Thiết kế máy móc và thiết bị.
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn nhiên liệu hóa thạch, nhiên liệu ít các-bon hoặc không các-bon, dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Hoạt động trung gian cho các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng: Làm sạch mặt bằng xây dựng;Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn... ;
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Xây dựng đường sắt (bao gồm cả cầu đường sắt);Xây dựng hầm đường sắt;Xây dựng đường tàu điện ngầm;Xây dựng ray dẫn điện dùng cho đường sắt;Sơn đường sắt;Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt và các loại tương tự.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước; Xây dựng các công trình như Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa,Nhà máy xử lý nước thải,Trạm bơm.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;Xây dựng sân chơi;Chia tách đất và cải tạo đất.
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Hoạt động quản lý bất động sản là nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà ở thuộc sở hữu chung, đất ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Hoạt động tư vấn liên quan đến việc mua bán và cho thuê bất động sản.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
: Các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình, Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; Lắp đặt thiết bị nội thất;Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại; Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như:Nhà cho một hộ gia đình,Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các tòa nhà cao tầng.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động thiết kế đồ họa; Hoạt động trang trí nội thất
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;Vận tải hàng nặng, vận tải container;Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ. Cho thuê tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh...;Việc lưu kho đồ đạc không phải là một phần của dịch vụ vận chuyển.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại….
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như:Công trình khai thác mỏ, ví dụ như giếng, tầng và đường hầm; Nhà máy lọc dầu; Công trình khai thác than, quặng...
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Việc lọc bỏ xử lý trước khi đưa vào tiêu hủy các chất thải độc hại dạng rắn và không rắn, gồm các chất thải như chất gây nổ, chất gỉ sét, dễ cháy, chất độc, kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi,….
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|