|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
|
|
4911
|
Vận tải hành khách đường sắt
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(trừ vận tải bằng xe buýt) (hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4940
|
Vận tải đường ống
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(loại trừ cho thuê kho bãi)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5530
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan, Thiết kế máy móc và thiết bị, Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông, Giám sát thi công xây dựng cơ bản
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(không bao gồm vàng miếng)
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép;
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|