0202345511 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HIẾU PHÚC

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0202345511
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HIẾU PHÚC
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 7 lô 7A PG, Tổ dân phố Trang Quan, Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Ngày cập nhật:
14:07:42 7/4/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
4911 Vận tải hành khách đường sắt
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(trừ vận tải bằng xe buýt) (hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4940 Vận tải đường ống
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(loại trừ cho thuê kho bãi)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
(hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4221 Xây dựng công trình điện
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4291 Xây dựng công trình thủy
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4311 Phá dỡ
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động phá nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH)
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan, Thiết kế máy móc và thiết bị, Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông, Giám sát thi công xây dựng cơ bản
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(không bao gồm vàng miếng) Chi tiết: Bán buôn sắt, thép;
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!