|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Hoạt động khảo thí trong giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh; Kiểm tra và thử nghiệm các ngành nghề được quy định; Phát triển chương trình giảng dạy; Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy máy tính; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng …
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
(không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|