|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Điều 5, Điều 10 Nghị định 110/2014/NĐ-CP)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Bao gồm: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác, than bùn, than non, than cám, than tổ ong)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm, không bao gồm hóa chất nhà nước cấm, không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
(Bao gồm: Bán buôn xít thải than)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm vàng miếng, động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư; không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá tài sản)
(Bao gồm: Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005)
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
(Điều 49, Điều 52 Luật đường sắt 2025)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Điều 56, Điều 61 Luật đường bộ 2024)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Điều 3 Nghị định 147/2018/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Điều 4, 48, 58, 61 Luật Hải quan 2014; Điều 84, 85, 86 Nghị định 08/2015/NĐ-CP; Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Không bao gồm vận tải hàng không, cảng hàng không, và các dich vụ vận tải hàng không)
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|