|
146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Sản xuất con giống và chăn nuôi gia cầm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Sữa, trứng, sản phẩm từ sữa và trứng;
- Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến;
- Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến;
- Bản lẻ thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết:
- Cung cấp thuốc thú y;
- Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc;
- Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi;
- Hoạt động cấp cứu động vật;
- Nắn chỉnh xương động vật;
- Hoạt động của chuyên gia dinh dưỡng động vật
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Chi tiết:
- Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh;
- Hoạt động của trạm cứu hộ động vật bị bỏ rơi
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, vật nuôi, con giống (bao gồm cả giống thủy sản);
- Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản;
- Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản.
- Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi các con vật nuôi trong nhà, động vật cảnh, ong, tằm... và sản xuất con giống
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết:
- Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
- Cung cấp thức ăn cho gia súc, gia cầm;
- Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...;
- Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
- Cắt, xén lông cừu;
- Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;
- Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
- Soi trứng, phân loại trứng gia cầm;
- Ấp trứng gia cầm tự động
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Sản xuất con giống và chăn nuôi gia cầm
|