0202323469 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐẠI VIỆT 68

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0202323469
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐẠI VIỆT 68
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Tại nhà ông Nguyễn Hoàng Anh, tổ dân phố 8, Phường An Dương, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Tại nhà ông Nguyễn Hoàng Anh, tổ dân phố 8, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
00:21:06 30/11/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
(Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp – Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng giao thông, thủy lợi –Tư vấn, Thiết kế xây dựng công trình xây dựng thủy lợi – Thiết kế xây dựng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp – Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp – Thiết kế công trình giao thông, thủy điện, cảng biển – Thiết kế quy hoạch xây dựng – Thiết kế kiến trúc công trình – Thiết kế công trình cấp thoát nước – Lập bản đồ địa chất – Khảo sát địa chất công trình – Khảo sát địa hình công trình – Khảo sát, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật công trình đo đạc bản đồ - Xây dựng mạng lưới địa chính và đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính – Thành lập các loại bản đồ chuyên ngành, chuyên đề Atlas – Đo vẽ và hiệu chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ lớn – Đo đạc quan trắc về biến dạng các công trình xây dựng. Lập hồ sơ dự án đầu tư xây dựng. - hoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Thiết kế hạ tầng kỹ thuật;(Theo luật kiến trúc 2019 )
7310 Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá)(Theo Luật Quảng cáo 2012)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các hoạt động điều tra và hoạt động Nhà nước cấm)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Quan trắc và phân tích môi trường
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá (Theo điều 28 luật thương mại)
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9529 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
(Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
1812 Dịch vụ liên quan đến in
(Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm)
1811 In ấn
(Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)(Theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4221 Xây dựng công trình điện
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4291 Xây dựng công trình thủy
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
(Theo Luật Du lịch 2017)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
(Trừ kinh doanh quầy bar)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Trừ kinh doanh quầy bar)
6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Theo Luật Du lịch 2017)
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
(Theo Luật Du lịch 2017)
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
(Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
(Trừ hoạt động đấu giá)(Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Không bao gồm đại lý chứng khoán, đại lý bảo hiểm, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới bất động sản, đấu giá tài sản, đấu giá hàng hóa)(Trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ động vật hoang dã thuộc danh mục nhà nước cấm)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4311 Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội)(Trừ mặt hàng nhà nước cấm)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
( Theo Nghị định số 66/2017/NĐ-CP )
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Theo Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Theo Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Theo Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ kinh doanh vàng miếng và các loại nhà nước cấm)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh, trừ các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)(không bao gồm các mặt hàng nhà nước cấm)
4690 Bán buôn tổng hợp
(Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá) (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!