|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thực phẩm đông lạnh, thủy sản, thịt, rau củ, thực phẩm chế biến từ thủy hải sản, thịt
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- Giết mổ gia súc, gia cầm
- Chế biến và bảo quản thịt
- Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chế biến, bảo quản thủy hải sản đông lạnh và các sản phầm từ thủy sản
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa.
(Trừ hoạt động đấu giá, trừ hàng hóa cấm đầu tư kinh doanh)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thực phẩm đông lạnh, thủy sản, thịt, rau củ, thực phẩm chế biến từ thủy hải sản, thịt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Dịch vụ lưu kho hàng hóa đông lạnh trong kho lạnh (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa trong cảng hàng không)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng;
- Giao nhận hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn;
- Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá.
(Loại trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Đóng gói hàng thực phẩm theo yêu cầu
|