|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế tàu biển; Cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật tàu thuỷ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường, không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm, trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh)
Chi tiết: - Bán buôn tàu thuyền
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu thủy và các phương tiện nổi
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
Chi tiết: Dịch vụ giám định gồm: - Giám định khả năng đi biển của tàu (không bao gồm kiểm định phương tiện vận tải); - Giám định sạch sẽ, sự phù hợp hầm hàng ; - Giám định kín chắc hầm hàng bằng thiết bị siêu âm; - Đo lường: đo thể tích hàng hóa, hầm hàng; - Giám sát trước và trong quá trình xếp, dỡ hàng hoá; - Kiểm đếm số lượng; - Giám định khối lượng hàng rời bằng phương pháp đo mớn nước, hàng lỏng bằng phương pháp đo thể tích; - Giám định tổn thất hàng hóa, phương tiện vận tải (không bao gồm kiểm định phương tiện vận tải); - Giám định con tàu trước khi cho thuê, khi giao trả (không bao gồm kiểm định phương tiện vận tải); - Giám định lai dắt; - Giám định an toàn con tàu trước khi sửa chữa hay phá dỡ (không bao gồm kiểm định phương tiện vận tải). (doanh nghiệp chỉ hoạt động ngành nghề này khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(không bao gồm hoạt động nhà nước cấm)
|