|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến muối và các sản phẩm từ muối (bột canh, bột nêm, các loại gia vị)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết : Nuôi cá nước mặn; Nuôi tôm, cua, ghẹ;
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết : Nuôi cá nước ngọt, nước lợ;Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn muối, bột canh, bột nêm, các loại gia vị; Bán buôn thuỷ sản, Bán buôn nước mắm; Bán buôn đồ hộp nông sản, đồ hộp thủy sản;
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu; Bán buôn cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, lan can cầu thang kính, lan can cầu thang inox, cửa nhôm cuốn, cửa gỗ; Bán buôn ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ muối, bột canh, bột nêm, các loại gia vị; Bán lẻ thuỷ sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết :Bán buôn các mặt hàng nông sản; Bán buôn thức ăn gia súc, thức ăn cho thủy sản;
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết : - Chế biến và bảo quản cá, tôm, của và loài thân mềm; làm lạnh, sấy khô, hun khói, ướp muối, ngâm trong nước muối, đóng gói... - Sản xuất các sản phẩm cá, tôm cua và các loài động vật thân mềm; cá nấu chín, cá khúc, cá rán, trứng cá muối, phụ phẩm trứng cá muối... - Sản xuất các thức ăn cho người hoặc súc vật từ cá; - Sản xuất các thức ăn từ cá và các động vật sống dưới nước khác không dùng cho người. - Hoạt động của các tàu tham gia việc chế biến, bảo quản cá; - Chế biến rong biển.Gia công, chế biến các mặt bằng thuỷ sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa;
- Sản xuất nước mắm; Sản xuất đồ hộp thủy sản; (Địa điểm tổ chức chế biến phải phù hợp với quy hoạch của ngành, của địa phương và được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động. Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và Luật Thủy sản)
|
|
0893
|
Khai thác muối
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết : Chế biến các mặt hàng nông sản; Sản xuất đồ hộp nông sản; (Phải thực hiện đúng quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ những mặt hàng Nhà nước cấm).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Dịch vụ khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ nhà trọ , phòng trọ và các cơ sở dịch vụ lưu trú ngắn ngày tương tự.
|