|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất túi nilon, bao bì đóng gói, thớt chặt công nghiệp; Sản xuất bộ phận bằng nhựa của giầy, dép; Sản xuất tem logo, nhãn mác nhựa dẻo
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: Sản xuất dao chặt công nghiệp
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tem, nhãn mác bằng kim loại;
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất ủng, giày cao su và đế, các bộ phận khác của giày dép bằng cao su
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tem, nhãn mác bằng vải
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất, gia công mũi giầy, đế giầy, gót giầy, lót giầy; Thêu, in gia công trên giầy; Gia công đế giầy bằng nguyên phụ liệu khác (xốp eva, giả da…)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) túi nilon, bao bì đóng gói, thớt chặt công nghiệp, dao chặt công nghiệp, các nguyên phụ liệu khác cho ngành may mặc, da giầy, tem mác và các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu túi nilon, bao bì đóng gói, thớt chặt công nghiệp, dao chặt công nghiệp, các nguyên phụ liệu khác cho ngành may mặc, da giầy, tem mác và các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam
|