|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(không bao gồm đấu giá tài sản, hàng hóa)
Chi tiết: Đại lý hàng hoá (không bao gồm đại lý bảo hiểm, chứng khoán). Môi giới hàng hoá (không bao gồm môi giới bảo hiểm, chứng khoán, tài chính, bất động sản); Môi giới mua bán tàu thuỷ, thiết bị tàu thuỷ
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết:
- Dịch vụ vận tải hàng hóa, hành khách đường thủy;
- Hoạt động cứu hộ phương tiện vận tải thủy;
- Hoạt động lai dắt, đưa tàu cập bến, trục vớt tàu thuyền, bảo dưỡng hệ thống báo hiệu giao thông đường thủy;
- Xử lý chướng ngại vật trên sông, biển;
- Dịch vụ điều tiết hướng dẫn giao thông đường thủy;
- Hoạt động trục vớt, thanh thải chướng ngại vật, chỉnh trị luồng lạch;
- Hoạt động cứu hộ, cứu nạn
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan
- Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa
- Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá;
- Dịch vụ đại lý tàu biển;
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
- Dịch vụ logistics;
- Đại lý bán vé máy bay, vé tàu;
- Dịch vụ môi giới hợp đồng vận chuyển, hợp đồng lai dắt tàu biển;
- Môi giới hợp đồng thuê tàu biển (Không kèm thủy thủ đoàn)
- Cung ứng tàu biển
- Môi giới hợp đồng mua bán và sửa chữa tàu thủy
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh). Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, camera quan sát, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư và phụ tùng của tàu, thuyền, canô;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tàu, thuyền, canô
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô, xe container
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng thuyền viên (không bao gồm cung ứng thuyền viên đi làm việc ở nước ngoài)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê tàu biển; Cho thuê tàu lai; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu không kèm người điều khiển
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt biển hiệu, biển báo giao thông đường thủy;
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn nhựa đường, than đá và nhiên liệu rắn khác, dầu thô. Bán buôn xăng dầu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn và các sản phẩm liên quan, khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ mỡ nhờn, dầu bôi trơn, xăng dầu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu, thuyền, canô
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư)
Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị, vật tư và phụ tùng của tàu, thuyền, canô; Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(không bao gồm tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động)
|