|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan, nhựa đường, nhũ tương nhựa đường; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) và các sản phẩm liên quan
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, thép hình
Không bao gồm vàng miếng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu; Bán buôn cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, lan can cầu thang kính, lan can cầu thang inox, cửa nhôm cuốn, cửa gỗ; Bán buôn ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Không bao gồm các hoạt động Nhà nước cấm
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(bao gồm đầu tư, kinh doanh, khai thác chợ)
|
|
2826
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Không bao gồm động vật quý hiếm và động vật hoang dã
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công công trình đường điện cao thế 35 kV; Xây dựng công trình điện khác;
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ quầy bar)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Thi công công trình thông tin, truyền thông
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Bao gồm tư vấn, thiết kế, giám sát, thẩm tra hồ sơ thiết kế các công trình xây dựng)
Chi tiết: -Thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện nước công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, thủy lợi, đường thủy nội địa hàng hải, đường dây và trạm biến áp. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, thủy lợi, đường thủy nội địa hàng hải, đường dây và trạm biến áp. - Tư vấn quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng, giao thông thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn; Khảo sát địa chất công trình xây dựng dân dụng, Khảo sát địa hình công trình xây dựng, Lập quy hoạch xây dựng, Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn, công trình thông tin, truyền thông); Thiết kế thẩm tra thiết kế công trình: dân dụng, công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn, công trình thông tin, truyền thông); Kiểm định chất lượng công trình dân dụng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp; Lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
(Không bao gồm đại lý chứng khoán, đại lý bảo hiểm, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới bất động sản, không bao gồm đấu giá hàng hóa, tài sản, đấu giá bất động sản)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Thi công công trình xử lý chất thải rắn;
|