|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
Sản xuất các sản phẩm lắp ghép, phụ kiện bằng kim loại: Giàn giáo công tác, cốp pha, giàn giáo; phụ kiện giàn giáo, cây chống tăng, kích, u chống chuyền,..., cốp pha bằng sắt;
Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...
Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết:
Rèn, dập, ép, cán kim loại;
Luyện bột kim loại: Sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc bằng áp lực.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết:
Mạ, đánh bóng kim loại...Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt; Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; Nhuộm màu, chạm, in kim loại; Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...Mài, đánh bóng kim loại;
Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại;
Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết:
Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: (+Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời,
Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự,
Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ
Sản xuất gỗ ván ghép, ván dăm; giàn giáo, cốt pha ; gỗ ván lạng; gỗ bóc, gỗ sẻ, ván keo; gỗ băm dăm từ rừng trồng;
Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ công nghiệp MDF, gỗ trang trí ván mỏng.
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết:
Cưa, xẻ, bào và gia công cắt ngọt gỗ.
Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ
Sản xuất tà vẹt bằng gỗ
Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp
Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ
Làm khô gỗ
Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Đại lý thương mại; Môi giới thương mại
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản)
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
Bán buôn đồ dùng nội thất như: Giá sách, kệ...vật liệu décor, vật liệu, vật phẩm trang trí bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản )
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, gỗ ván ép, ván ép phủ phim; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng, tấm phủ sàn bằng nhựa cứng; đá nhân tạo,. Bán buôn vật tư, sản phẩm decor mọi chất liệu... Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng ; Bán buôn tấm cách nhiệt, cách âm, vật liệu cách nhiệt, vật liệu cách âm vật liệu chống ồn, vật liệu tiêu âm, vật liệu phòng cháy. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Bán buôn giàn giáo sắt, cây chống tăng, kích, u chống chuyền,... bán buôn vật tư thiết bị chống thấm. Vật tư thiết bị lắp đặt điều hòa không khí, đồ gia dụng trong gia đình
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
Bán buôn sắt, thép
Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L...).
( Không bao gồm kinh doanh Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; Bán lẻ kính phẳng; Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: giàn giáo sắt, cây chống tăng, kích, u chống chuyền…; Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; Bán lẻ thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...; Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết:
Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết:
Nhà hàng, quán ăn; Quán ăn tự phục vụ; Quán ăn nhanh;
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết :
Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại...
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết :
Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển
Cho thuê giàn giáo bằng gỗ, sắt; cho thuê phụ kiện giàn giáo, cây chống tăng, kích, u chống chuyền,...
Cho thuê giàn giáo, bệ, không phải lắp ghép hoặc tháo dỡ.
Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển;
Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu;
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Trừ chia tách đất với cải tạo đất)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;
Đại diện cho thương nhân;
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá;
|