|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính;
- Dạy thiết kế đồ họạ;
- Đào tạo kỹ năng mềm, kỹ năng quản lý, kỹ năng sống;
- Dạy kỹ năng nông trại;
- Đào tạo kỹ năng cắm hoa, trang điểm, nấu ăn gia đình.
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn du học (theo quy định tại Điều 116 Nghị định số 125/2024/NĐ-CP);
- Tư vấn giáo dục;
- Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
- Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục;
- Hoạt động khảo thí trong giáo dục;
- Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh.
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Loại trừ: quán rượu, bia, quầy bar
|