|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
(Doanh nghiệp cam kết không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa.
(Không gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi);
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Không gồm loại nhà nước cấm)
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Trừ thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5821
|
Xuất bản trò chơi điện tử
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
Chi tiết:
Xuất bản phần mềm hệ thống
Xuất bản phần mềm ứng dụng
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm.
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(Loại trừ các dịch vụ cắt tin, theo dõi báo chí)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
- Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở
- Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở
- Kinh doanh bất động sản khác
(Theo Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm điện, điện tử công nghệ cao
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Điều 12 và điều 15 Nghị định 352/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm)
(Không gồm hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm)
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết:
- Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP quy định về Điều kiện cấp giấy phép thực hiện cho thuê lại lao động);
- Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài (Điều 10 Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm)
|