|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa (Điều 42 Nghị định 96/2023/NĐ-CP); Hoạt động của các phòng khám chuyên khoa (Điều 43 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng và các loại thực phẩm khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm, dụng cụ y tế, hàng mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng và các loại thực phẩm khác
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế (Điều 101; Điều 102 Luật quản lý thuế 2019)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác (trừ tư vấn pháp luật, bảo hiểm, chứng khoán)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Chi tiết: Hỗ trợ lễ tân, điều phối lịch hẹn, hồ sơ, hành chính, nhân sự, hóa đơn, hậu cần cho cơ sở y tế/bác sĩ theo hợp đồng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hỗ trợ vận hành, điều phối dịch vụ, quản lý chương trình khách hàng/đối tác
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa (Điều 41 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
(trừ Trung tâm y tế dự phòng)
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết:
- Hoạt động của cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng (Điều 53 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh từ xa (Điều 87 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
- Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại nhà (khoản 1 Điều 79; Điều 81 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
Chi tiết: Tổng đài chăm sóc khách hàng, nhắc lịch khám, chăm sóc sau khám, tiếp nhận thông tin người bệnh
|