|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn về môi trường - Tư vấn thực hiện đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường - Thăm dò nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước dưới đất; xả nước thải vào nguồn nước - Quan trắc môi trường - Quan trắc môi trường lao động - Thăm dò khoáng sản - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình – tư vấn chuyển giao công nghệ; tư vấn về công nghệ; tư vấn nghiên cứu và triển khai các đề tài nghiên cứu khoa học; chuyển giao công nghệ thiết bị khoa học kỹ thuật; (không bao gốm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); Nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ chế tạo các hệ thống quan trắc ô nhiễm môi trường tự động, Công nghệ vi sinh thế hệ mới
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất; kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu ví dụ như: độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ,,,; kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí và nước…; đảm bảo chất lương kết quả thử nghiệm; đánh giá nội bộ phòng thí nghiệm; lựa chọn và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp; ước lượng độ không đảm bảo đo cho phòng thí nghiệm; đo lường năng suất; Dịch vụ thí nghiệm vật liệu và kiểm định chất lượng công trình xây dựng; dịch vụ hiệu chuẩn; kiểm định thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (trừ hoạt động kiểm định hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường bức xạ, hạt nhân và hoạt động kiểm định hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo chuẩn đo lường phục vụ trực tiếp cho hoạt động đo lường đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh) - Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm: - Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: Môtô, ôtô, thiết bị điện...; - Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; - Phân tích lỗi; - Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, máy bay, vỏ điều áp, máy móc nguyên tử; - Kiểm tra an toàn đường sá thường kỳ của xe có động cơ; - Kiểm tra việc sử dụng các kiểu mẫu hoặc mô hình (như máy bay, tàu thủy, đập...); - Dịch vụ thử nghiệm và kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Dịch vụ lấy mẫu và thử nghiệm thức ăn chăn nuôi, thuỷ sản - Dịch vụ thử nghiệm phân bón - Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Kiểm nghiệm thuốc thú y - Kiểm nghiệm thực phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: -Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường -Bán buôn máy móc, thiết bị khác để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ hỗ trợ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho hoạt động khai thác thuộc ngành 05, 07 và 08; Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(không bao gồm hỗ trợ hàng không)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; Thiết kế, thi công hệ thống Xử lý bụi thải, khí thải; Thiết kế, thi công hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, xử lý nước thải công nghiệp, nước thải y tế
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa; Nhà máy xử lý nước thải; Trạm bơm.
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: cho thuê ôtô gồm cho thuê xe chở khách (không có lái xe đi kèm) và cho thuê xe tải, bán rơmooc.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học; Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn; Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; Hủy bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác; Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
(không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; đào tạo huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ môi trường; huấn luyện phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường; huấn luyện ứng phó an toàn môi trường; huấn luyện ISO; huấn luyện phòng ngừa ứng phó sự cố tràn dầu; huấn luyện quản lý chất thải nguy hại; huấn luyện quản lý môi trường doanh nghiệp; huấn luyện vận hành xử lý nước thải; huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất; đào tạo sử dụng các trang thiết bị quan trắc và phân tích phòng thí nghiệm; kỹ năng cho hoạt động quản lý chất lượng; kỹ năng cho hoạt động quản lý kỹ thuật…
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Loại trừ: Các loại thông tin mà Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp …
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: hoạt động trang trí nội thất;
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
0729
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Loại trừ: tư vấn tài chính; kế toán; pháp lý; kiểm toán; thuế và chứng khoán
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (loại trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động;Dây dẫn chống sét;Hệ thống hút bụi;Hệ thống âm thanh;Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển Công nghệ nông nghiệp chính xác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|