|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ tư vấn và quản lý doanh nghiệp, bao gồm chiến lược, vận hành, quản lý chuỗi cung ứng, phát triển thị trường và chuyển giao công nghệ.
Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán ; không cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn ; không hoạt động lĩnh vực quảng cáo ; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến lao động – việc làm ; tư vấn về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, hoạt động vận động hành lang.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học máy tính và thông tin.
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm, dịch vụ lập trình
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số, dịch vụ cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu; dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin (không bao gồm dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm xử lý giao dịch – CPC 843** và dịch vụ truyền dẫn dữ liệu về tin – CPC 7523** và dịch vụ tập hợp dữ liệu bao gồm thu thập thông tin từ các cơ sở dữ liệu – dịch vụ thư viện)
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan đến việc lắp đặt phần cứng máy tính
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các loại hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các loại hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các loại hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các loại hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|