|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các hoạt động xử lý và thanh toán các giao dịch tài chính, bao gồm cung cấp thanh toán kỹ thuật số hoặc dựa trên internet (trung gian thanh toán) và hoạt động thanh toán cho các giao dịch thẻ tín dụng;
- Hoạt động tư vấn đầu tư; tư vấn ngân hàng, tài chính;
- Hoạt động của các nhà cung cấp ví điện tử;
- Hoạt động tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp;
- Xác thực và khai thác dữ liệu cho việc tài sản tiền điện tử được xem là tài sản tài chính;
- Lưu ký chứng khoán;
- Mã hóa tài sản mã hóa bao gồm việc cung cấp mã thông báo bảo mật...
- Nhóm này cũng gồm: Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng; Dịch vụ hoàn thuế; Trung gian tín dụng tiêu dùng; Hoạt động của các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, ví dụ như dịch vụ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ phân tích thị trường tài chính...
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động môi giới thương mại, tức là sắp xếp việc mua và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm các ngành nghề, không kể môi giới bất động sản;
- Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...);
- Hoạt động liên quan đến dự báo thời tiết;
- Tư vấn chứng khoán;
- Tư vấn trong lĩnh vực an toàn lao động tại nơi làm việc;
- Tư vấn về nông học;
- Tư vấn về công nghệ khác;
- Hoạt động tư vấn môi trường;
- Hoạt động tư vấn tiết kiệm năng lượng;
- Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...;
- Hoạt động của các nhà kinh tế xây dựng.
- Hoạt động bởi các đại lý hoặc các đại lý thay mặt cá nhân thường liên quan đến việc tuyển dụng người cho điện ảnh, âm nhạc hoặc thể thao, giải trí khác hoặc sắp xếp sách, vở kịch, tác phẩm nghệ thuật, ảnh... với nhà xuất bản hoặc nhà sản xuất...;
- Dịch vụ kinh tế cho các dự án xây dựng, ví dụ như hoạt động của các nhà kinh tế xây dựng;
- Hoạt động của ban kiểm soát.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa,
- Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác,
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh,
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. Bao gồm:
+ Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
+ Bán buôn đồ trang sức giả.
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ bán buôn vàng miếng)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4724
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ đồng hồ, kính mắt
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
- Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết:
- Hoạt động cổng tìm kiếm web,
- Dịch vụ thông tin khác,
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
6499
|
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết:
- Thực hiện giao dịch hợp đồng hoán đổi, quyền chọn và các thỏa thuận phòng ngừa rủi ro khác;
- Hoạt động của các công ty thanh toán viatical;
- Hoạt động đầu tư và giao dịch tự doanh, ví dụ: các công ty đầu tư vốn mạo hiểm hoặc các câu lạc bộ nhà đầu tư vốn tư nhân;
- Hoạt động làm đối tác cho việc thanh toán bù trừ và xử lý các giao dịch.
- Giao dịch tự doanh trên thị trường tài chính;
- Giao dịch tự doanh các khoản phải thu (như: hoạt động mua bán nợ, mua bán các khoản phải thu của khách hàng...);
- Kinh doanh chứng khoán và công cụ phái sinh (hoạt động tự doanh);
- Hoạt động của các công ty phương tiện tài chính khác ngoài chứng khoán hóa;
- Giao dịch chứng khoán hóa các tài sản ngoài các phải khoản vay bằng cách phát hành công cụ tài chính;
- Hoạt động tự doanh các giao dịch hoán đổi hoặc quyền chọn;
- Hoạt động tự doanh các giao dịch hợp đồng hàng hóa (như: hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng tương lai...);
- Phát hành tài sản mã hóa kèm nghĩa vụ nợ tương ứng (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành);
- Giao dịch tự doanh tài sản mã hóa số kèm nghĩa vụ nợ tương ứng.
|