|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; vật tư tiêu hao y tế, thiết bị y tế.
(Điều 4, Điều 21, Điều 26, Điều 30, Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP, Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP).
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thiết bị y tế, vật tư y tế, dụng cụ, hóa chất dùng trong y tế và các hàng hóa khác dùng trong y tế.
- Buôn lẻ máy cung cấp năng lượng liên tục.
(Điều 4, Điều 21, Điều 26, Điều 30, Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP, Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
- Bán thuốc đông y, bán thuốc nam
- Cơ sở bán lẻ thuốc (Điều 33 Luật Dược 2016, Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024)
- Bán lẻ thiết bị y tế
(Điều 4, Điều 21, Điều 26, Điều 30, Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP, Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ thực phẩm chức năng.
(Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn thiết bị môi trường, dụng cụ và hoá chất thí nghiệm;
- Buôn bán kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (như máy in, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
- Buôn bán kinh doanh máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS).
- Bán buôn thiết bị y tế
(Điều 4, Điều 21, Điều 26, Điều 30, Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP, Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng do công ty kinh doanh.
- Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết:
- Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ trường.
- Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị xét nghiệm y tế.
- Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị siêu âm y tế.
- Sửa chữa và bảo dưỡng máy điều hoà nhịp tim.
- Sửa chữa và bảo dưỡng máy trợ thính.
- Sửa chữa và bảo dưỡng máy đo nhịp tim bằng điện.
- Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị nội soi.
- Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị chiếu chụp.
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán hoá chất dùng trong y tế; Bán buôn thuốc; bán buôn vật tư y tế.
(Điều 33 Luật Dược 2016, Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024)
(Điều 4, Điều 21, Điều 26, Điều 30, Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP, Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP).
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ hoạt động nhà nước cấm)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
(Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP)
Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá
|