|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Hoạt động của phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (không lưu trú)
(Điều 39, 40, 43 và 47 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
(Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐCP; và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành )
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
(Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐCP; và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành )
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết: Hoạt động của cơ sở phục hồi chức năng theo quy
định tại Điều 40 và 53 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động của các nhân viên trợ giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh viên răng miệng,...người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sỹ.
- Hoạt động của các phòng thí nghiệm y học
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở
- Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở
Thực hiện theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất các dụng cụ và đồ đạc thí nghiệm, dụng cụ y tế và phẫu thuật, các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, thuật chỉnh răng, răng giả và các dụng cụ chỉnh răng.
|