|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
8791
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
|
|
8799
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
|
|
8810
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
(Điều 6 – Nghị định số: 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 về điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ : Dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, dịch vụ pháp lý và các hoạt động theo quy định của Luật Luật sư)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|