|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Thiết kế kiến trúc; (khoản 3, Điều 3 Luật Kiến trúc 2019)
Thiết kế xây dựng; (Điều 103 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
Hoạt động đo đạc và bản đồ (Điều 52 Luật Đo đạc và bản đồ)
Hoạt động thăm dò địa chất (Điều 38 Luật Địa chất và khoáng sản)
Hoạt động thăm dò nước dưới đất (Điều 57 Luật Tài nguyên nước)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn pháp luật, tài chính kế toán)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ:
- Dạy về tôn giáo;
- Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể.)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
(Trừ bán lẻ máy trò chơi điện tử video và phần mềm trò chơi điện tử video)
|