|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Kinh doanh dầu nhờn, dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn;
- Kinh doanh Khí đốt (khí dầu mỏ hóa lỏng - LPG, khí thiên nhiên nén - CNG, khí thiên nhiên hóa lỏng - LNG);
(Điều 8 Nghị định 87/2018/NĐ-CP; Điều 15 Nghị định 17/2020/NĐ-CP)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết:
- Cung cấp các dịch vụ cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thiết bị sử dụng dầu nhờn, dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn.
- Cung cấp các dịch vụ cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt các thiết bị chuyển đổi cho các phương tiện sử dụng nhiên liệu khí đốt CNG, LNG, LPG.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị phục vụ công trình dầu khí
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ sắt, thép và vật liệu xây dựng khác
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn sắt và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;
- Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt và kim loại màu...;
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất khác ( trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ vận chuyển khí CNG, LNG, LPG và kinh doanh các nhiên liệu khác theo quy định của pháp luật;
- Kinh doanh vận tải hàng hóa khác bằng đường bộ.
(Điều 19 Nghị định 87/2018/NĐ-CP; Điều 13, Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán thiết bị công nghiệp phục vụ công trình công nghiệp, dầu khí
(Ngoại trừ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối).
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê thiết bị công nghiệp phục vụ quá trình cung cấp dầu, khí
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình
(Điều 10 Nghị định 87/2018/NĐ-CP)
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Chi tiết: Sản xuất khí thiên nhiên nén – CNG.
(Điều 7 Nghị định 87/2018/NĐ-CP)
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh hơi nước bão hòa và hơi lạnh để cung cấp năng lượng và điều hòa không khí
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt thiết bị công nghiệp phục vụ công trình công nghiệp, dầu khí
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dầu nhờn, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh cho thuê văn phòng, kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
(Điều 9 Luật kinh doanh Bất động sản 2023; Điều 5 đến Điều 7 Nghị định 96/2024/NĐ-CP)
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP)
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước
(Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP)
|