|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới bán hàng hoá (Không bao gồm hoạt động đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
(Theo điều 28 - Luật thương mại năm 2005).
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Chi tiết:
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
- Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
- Hoạt động của đường sắt trong phạm vi sân bay;
- Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không, thang máy trượt tuyết... nếu chúng không phải là một phần của hệ thống giao thông nội thành, ngoại thành hoặc không gắn với hoạt động của khu trượt tuyết;
- Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
|