|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
- Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào 1075 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn);
- Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào).
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Loại trừ:
- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh đồ ăn được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác);
- Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại địa điểm theo yêu cầu của khách hàng được phân vào nhóm 56210 (Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng);
- Dịch vụ đặt bàn, đặt chỗ nhà hàng nếu được cung cấp bởi một bên trung gian mà không phải bởi nhà hàng được phân vào nhóm 56400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống);
- Bán lẻ thực phẩm qua máy bán hàng tự động được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào);
- Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm, ví dụ như các công ty vận tải... được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác);
- Hoạt động của các quán trà, phòng trà được phân vào nhóm 5630 (Dịch vụ phục vụ đồ uống);
- Hoạt động của xe bán rong đồ uống được phân vào nhóm 5630 (Dịch vụ phục vụ đồ uống).
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Loại trừ:
- Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào nhóm 1075 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn);
- Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào).
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
Loại trừ: Hoạt động của các nền tảng trực tuyến để cho phép người dùng đặt dịch vụ giao hàng thực phẩm được phân vào nhóm 53300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát).
|