|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết:
- Sản xuất bản ghi âm gốc (bản gốc âm thanh);
- Các hoạt động dịch vụ ghi âm, bao gồm: Sản xuất các chương trình phát thanh được ghi sẵn (không phát trực tiếp), sản xuất podcast âm thanh, ghi âm cho phim, chương trình truyền hình, sách và các sản phẩm khác;
- Chuyển đổi bản ghi âm sang định dạng phát trực tuyến âm thanh;
- Xuất bản âm nhạc, bao gồm các hoạt động như: Mua lại và đăng ký bản quyền cho các tác phẩm âm nhạc; quảng bá, cấp phép và sử dụng các tác phẩm âm nhạc trong các bản ghi âm, chương trình phát thanh, truyền hình, phim điện ảnh, biểu diễn trực tiếp, ấn phẩm in và các phương tiện truyền thông khác;
- Phối hợp xuất bản và phân phối bản ghi âm qua phát trực tuyến và tải về.
(Trừ Hoạt động xuất bản sách nhạc và bản nhạc)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
Chi tiết:
- Hoạt động hỗ trợ cho biểu diễn nghệ thuật để sản xuất các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp, ví dụ: các buổi trình diễn sân khấu, hòa nhạc, nhạc opera, khiêu vũ và các buổi biểu diễn sân khấu khác…;
- Hoạt động của nhà sản xuất, nhà thiết kế và xây dựng bối cảnh sân khấu, người chuyển cảnh, kỹ sư ánh sáng,...;
- Tổ chức các sự kiện văn hóa và giải trí, ví dụ như liên hoan phim, nhạc kịch hoặc lễ hội âm nhạc và khiêu vũ;
- Hoạt động của đạo diễn, nhà biên kịch, nhà quảng bá phim và người sáng tạo hoặc giám sát chương trình.
- Hoạt động của nhà sản xuất hoặc doanh nhân của các sự kiện nghệ thuật trực tiếp, có hoặc không có cơ sở vật chất;
- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp.
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
Chi tiết:
- Các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp như trình diễn sân khấu, hòa nhạc, nhạc opera, khiêu vũ và các loại hình khác;
- Hoạt động của các nhóm biểu diễn, rạp xiếc, ban nhạc, nhóm nhạc hay dàn nhạc…;
- Hoạt động của các nghệ sĩ biểu diễn, ví dụ như diễn viên (bao gồm cả diễn viên hài độc thoại), vũ công, nhạc công (bao gồm cả hoạt động của nghệ sĩ đàn organ độc lập), nhạc trưởng.
- Hoạt động của người mẫu ảnh;
- Hoạt động của những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên vlog;
- Hoạt động của các nhạc sĩ và diễn viên độc lập xuất hiện trong nội dung video và nghe nhìn các loại;
- Hoạt động của các cơ sở nghệ thuật cho nhóm riêng.
(Trừ loại hình Nhà nước cấm)
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
Chi tiết:
- Hoạt động của các cơ sở nghệ thuật, ví dụ như địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc, nhà hát và trung tâm văn hóa;
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết:
Hoạt động biên tập, truyền phim/băng (chuyển nội dung từ phim cuộn hoặc băng từ sang định dạng khác, thường là kỹ thuật số, để phục vụ cho việc lưu trữ, chỉnh sửa, phát sóng, phát trực tuyến, hoặc phục hồi tư liệu,…), chuyển đổi sang các định dạng phát video trực tuyến; tạo tiêu đề, phụ đề, giới thiệu phim (giới thiệu danh sách các diễn viên, đạo diễn, người quay phim...), thuyết minh phim, đồ họa máy tính, các hiệu ứng đặc biệt về chuyển động, phát triển và xử lý phim điện ảnh, các hoạt động làm thử phim điện ảnh, hoạt động của các phòng thí nghiệm đặc biệt dành sản xuất phim hoạt họa…
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động của các tổ chức hoặc đại lý nghệ thuật hoặc sân khấu tư nhân
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
Chi tiết:
- Sáng tác nhạc;
- Viết kịch bản;
- Hoạt động của blogger không tự xuất bản nội dung do chính họ tạo ra.
|