|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi;
- Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn quần áo bảo hộ lao động;
- Bán buôn hạt nhựa.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
8019
|
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Chi tiết:
- Hoạt động giám sát và giám sát từ xa của các hệ thống an ninh điện tử như báo trộm, báo cháy và hệ thống giám sát video;
- Hoạt động giám sát và giám sát từ xa của các thiết bị khóa cơ học hoặc điện tử, két sắt và két an toàn;
- Lắp đặt và bảo trì hệ thống an ninh điện tử, ví dụ như báo trộm, báo cháy, hệ thống giám sát video nếu được cung cấp liên quan đến dịch vụ giám sát và dịch vụ giám sát từ xa tiếp sau đó;
-Lắp đặt, sửa chữa, cải tiến và điều chỉnh các thiết bị khóa cơ học hoặc điện tử, hệ thống an ninh điện tử, két sắt và két an toàn nếu được cung cấp liên quan đến dịch vụ giám sát và dịch vụ giám sát từ xa tiếp sau đó.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật Thương mại năm 2005)
|