|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn du học (tuân thủ theo quy định tại Điều 116 Nghị định 125/2024/NĐ-CP);
Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục.
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất video
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Chi tiết: Chuẩn bị tài liệu
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8554
|
Giáo dục dự bị đại học
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Loại trừ: - Dạy về tôn giáo;
- Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể.
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn định cư ở nước ngoài (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|