|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Điều 6, 7, 9, 13 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Điều 6, 7, 9, 13 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô
(Điều 8, 10, 11, 14 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP của Chính Phủ)
|
|
4911
|
Vận tải hành khách đường sắt
(Điều 21 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP)
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
(Điều 21 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP)
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
(Điều 4, 5, 11, 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP của Chính Phủ
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
(Điều 4, 5, 11, 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP của Chính Phủ
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
(Điều 4, 5, 11, 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP của Chính Phủ
|
|
4940
|
Vận tải đường ống
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5110
|
Vận tải hành khách hàng không
|
|
5120
|
Vận tải hàng hóa hàng không
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|