|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2023), đầu tư bất động sản, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng biển, cảng sông, khu đô thị, khu du lịch sinh thái, dịch vụ cho thuê văn phòng…
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (Điều 66, Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
- Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Loại trừ: hoạt động tư vấn pháp luật, hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế, hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Loại trừ: quảng cáo thuốc lá và rượu, bia)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Loại trừ hoạt động báo chí)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005 văn bản hợp nhất số 113/VBHN-VPQH)
- Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc (theo Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016 sửa đổi bổ sung 2024);
- Xuất khẩu, nhập khẩu trang thiết bị y tế (theo Điều 47 Nghị định 98/2021/NĐ-CP);
- Xuất khẩu, nhập khẩu thực phẩm chức năng (Điều 38 và Điều 41 Luật An toàn thực phẩm 2010 văn bản hợp nhất số 61/VBHN-VPQH);
- Xuất khẩu, nhập khẩu mỹ phẩm (theo Điều 32 và 35 Thông tư 06/2011/TT-BYT, sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 34/2025/TT-BYT);
- Ủy thác mua bán hàng hóa (theo Điều 155 Luật Thương mại 2005 văn bản hợp nhất số 113/VBHN-VPQH)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, trường học, nhà ga hàng không, kho chứa hàng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ: Hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ: Hoạt động nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5310
|
Bưu chính
(Loại trừ quản lý, duy trì, khai thác mạng bưu chính công cộng và dịch vụ bưu chính công ích)
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
(Loại trừ các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp; Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng; Tư vấn pháp luật, thuế, kế toán)
|