|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty
Kinh doanh
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
|
|
8543
|
Đào tạo tiến sỹ
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị: Điện dân dụng, điện công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy,- Thiết kế đường dây trạm biến áp đến 35KV, thiết kế cơ điện và cấp điện các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp, - Thiết kế hệ thống điều khiển điện tự động hoá công trình dân dụng, công nghiệp.
- Giám sát lắp lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điều khiển, tư động hoá công trình xây dựng.- Thiết kế phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng.- Thiết kế hệ thống cơ điện công nghiệp.
- Thiết kế hệ thống mạng thông tin- liên lạc trong xây dựng công trình.
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình.
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Tư vấn chuyển giao công nghệ, huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng;
- Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bị, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí,
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hoá thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác;
- Dịch vụ thiết kế đồ thị;
- Hoạt động trang trí nội thất
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng.
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện),
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi),
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8019
|
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Mua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy, thông gió, điều hoà không khí, hút khói chống sét,
-Mua bán trang thiết bị bảo hộ lao động quần áo bảo hộ lao động, ủng giày, găng tay, kính hàn, kính bảo hộ, dây đai, mũ bảo hộ lao động
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Sản xuất các phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- Sản xuất cột và cuộn chống sét
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lể sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh, - bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh, - Bán lẻ xi măng, gạch xây dựng, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh- Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh- Bán lẻ vật tư, thiết bị phòng cháy chữa cháy: camera quan sát, điện tử, tin học, viễn thông, chống sét, thiết bị trường học, điện dân dụng, công nghiệp, máy công trình, máy công cụ, thang máy, văn phòng phẩm và các thiết bị bảo hộ lao động
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: - Sửa chữa bảo dưỡng bảo trì thiết bị phòng cháy chữa cháy, chống sét, thông gió, thoát khói, điều áp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|