|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ kế toán
(Điều 59, Điều 60 Luật Kế toán số 88/2015/QH13)
- Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
(Điều 101, Điều 102 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14)
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản
(Điều 61 Luật Kinh doanh Bất động sản số: 29/2023/QH15)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn công nghệ khác
- Tư vấn về môi trường
- Hoạt động phiên dịch
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ hành chính văn phòng hàng ngày như lễ tân, soạn thảo văn bản, quản lý hồ sơ sổ sách, thuê nhân viên tạm thời và các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động đấu giá, dịch vụ thu hồi tài sản)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
9540
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|