|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
(Không bao gồm hoạt động trong quán bar, karaoke, vũ trường,…)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt (Điều 5 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kho ngoại quan)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
(Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm)
|