|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học cơ sở. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học lâm sàng. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y tế. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực dược học. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược khác.
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng;
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
Bán buôn thủy sản
Bán buôn rau, quả
Bán buôn cà phê
Bán buôn chè
Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
Bán buôn thực phẩm khác
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn thuốc;
- Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại A;
- Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại B;
- Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại C;
- Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại D;
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
Bán buôn đồ điện gia dụng
Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết: Hoạt động trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác, bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để lấy phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ y tế, nha khoa và các dịch vụ y tế khác. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (gặp mặt trực tiếp bao gồm cả đến tận nhà, qua điện thoại, thư....). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ y tế, nha khoa và các dịch vụ y tế khác. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ việc bán không gian quảng cáo.
Nhóm này cũng gồm: Đặt lịch hẹn cho các cuộc khám bệnh.
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hợp chất dùng để thử phản ứng trong phòng thí nghiệm và để chẩn đoán khác (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc; Sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản;
Sản xuất hoá dược và dược liệu;
Sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật y học. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học.
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất.
- Thiết kế trang web; - Thiết kế hệ thống máy tính (thiết kế tạo lập trang chủ internet, thiết kế hệ thống máy tính tích hợp với phần cứng, phần mềm với các công nghệ truyền thông).
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Hoạt động môi giới thương mại, tức là sắp xếp việc mua và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm các ngành nghề, không kể môi giới bất động sản;
- Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...;
- Tư vấn về chuyển giao công nghệ; - Dịch vụ tư vấn về môi trường; - Tư vấn về môi trường.
(Trừ tư vấn chứng khoán)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực hóa học; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên khác.
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Hoạt động của Bệnh viện đa khoa;
Hoạt động của Bệnh viện y học cổ truyền;
Hoạt động của Bệnh viện răng hàm mặt;
Hoạt động của Bệnh viện chuyên khoa.
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ thuốc;
- Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại A;
- Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại B;
- Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại C;
- Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại D;
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ vàng, súng đạn, tem, tiền kim khí; Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ Tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu)
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
Chi tiết: - Sản xuất phần mềm tin học; - Sản xuất phần mềm máy tính.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
(Trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán, kiểm toán)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán, kiểm toán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Khảo sát xây dựng;
Lập thiết kế quy hoạch xây dựng;
Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Thi công xây dựng công trình;
Tư vấn giám sát thi công xây dựng;
Kiểm định xây dựng;
Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Trừ Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
Bán buôn thiết bị - máy móc ngành công nghiệp và môi trường - y tế; Bán buôn thiết bị phòng thí nghiệm; Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ ngành nông - công nghiệp, môi trường - y tế và phòng thí nghiệm;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
(Trừ đấu giá tài sản; Trừ Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Loại trừ: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác; Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm xử lý môi trường (được phép lưu hành); - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); - Bán buôn phân bón; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn đá quý
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của Phòng xét nghiệm,
Hoạt động của phòng khám đa khoa,
Hoạt động của phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Phòng khám nội tổng hợp, phòng khám bác sĩ gia đình; Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội; phòng khám chuyên khoa ngoại; phòng chuẩn đoán hình ảnh, phòng khám chuyên khoa phụ sản, phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt, phòng khám chuyên khoa tai mũi họng, phòng khám chuyên khoa mắt; Hoạt động phòng khám nha khoa;
Hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh,
Phòng khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa khoa
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa máy vi tính (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
9621
|
Dịch vụ làm tóc
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ massage
Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình…)
|